cùng atlantic học tiếng hàn nhé

Thảo luận trong 'Tuyển sinh TC, CĐ, ĐH' bắt đầu bởi phuongalt, 13/6/18.

  1. Tỉnh/Thành:

    Hà Nội
  2. Tình trạng:

    Mới 100%
  3. Giá bán:

    1,500,000 VNĐ
  4. Điện thoại:

    0981704012
  5. Địa chỉ:

    Ki ốt số 1 HTX Hải An- Quế võ -Bắc Ninh (Bản đồ)
  6. Thông tin:

    13/6/18, 0 Trả lời, 20 Đọc
  1. phuongalt

    phuongalt New Member

    Tham gia:
    16/5/18
    Bài viết:
    28
    Đã được thích:
    0
    Credit:
    $1,080.91
    Từ vựng liên quan đến tình cảm
    Các mem cùng atlantic học tiếng hàn nhé
    Share để cùng học nha
    1. 괴롭다 : đau khổ
    2. 우울하다 : u uất
    3. 긴장되다 : căng thẳng
    4. 화가 나다 : cáu giận
    5. 불만스럽다 : bất mãn
    6. 만족하다 : thỏa mãn
    7.짜증이 나다 : bực bội
    8.심심하다 : buồn chán
    9. 아쉽다 : tiếc nuối
    10. 지루하다 : buồn tẻ , nhạt nhẽo
    11. 부끄럽다 : ngượng ngùng
    12. 떨리다 : run rẩy
    13. 창피하다 : xấu hổ
    14.불쾌하다 : khó chịu , ko thoải mái
    15. 흐뭇하다 : thỏa mãn , sảng khoái
    16. 감정이 드러나다 : tình cảm được bộc lộ
    17. 화를 풀다 : nguôi giận
    18.화를 내다 : nổi cáu
    19.감정을 표현하다 : biểu hiện tình cảm
    21. 감정을 억누르다 : kìm nén tình cảm
    22. 감정을 드러내다 : bộc lộ , bày tỏ tình cảm

Chia sẻ trang này